Tưng hửng như mèo mất tai

Direct English translation

Blankly startled like a cat that has lost its ears.

Equivalent English version

Like a stunned mullet

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái ngơ ngác, hụt hẫng rồi trở nên buồn thiu, mất hẳn vẻ nhanh nhẹn thường ngày bị thất vọng đột ngột. Cách nói này nhấn vào vẻ sững sờ, chưng hửng lộ trên nét mặt dáng điệu.
English explanation
Describes someone becoming visibly deflated and awkwardly stunned after a sudden disappointment. This variant emphasizes the blank, nonplussed look as much as the sadness.